ĐANG NHẬN ĐƠN · cả tuần, kể cả lễ ZALO · 028.6689.0000 · 028.7300.0204

Xem ngày tốt tháng 10/2014 để chuyển nhà,tháo lắp máy lạnh

Gần cuối năm dịch vụ chuyển nhà, tháo lắp máy lạnh đang rất là nhộn nhịp. Tháng 10 này chúng tôi xin đưa ra những ngày giờ tốt để các bạn có thể lựa chọn một ngày đẹp để bạn chuyển nhà hay di dời máy lạnh đi vị trí mới.

Thông tin những ngày tháng 10/2014

T4 – 01/10/2014

Ngày Ất Tỵ 08/09/2014 ÂL Minh Đường Hoàng Đạo

Ngũ hành: Phúc đăng HOẢ

Lịch Tiết khí:

Giáp Ngọ, Quý Dậu, Ất Tỵ

Giờ : Bính Tý

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Thành

Nhị thập bát tú, sao: Chẩn

– Giá Ốc – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – – – – – – – – – – – – – –

Tiết/khí tháng 8, NGÀY THÀNH là ngày Tị:

Thiên hỉ.

Ất Tị, Kỷ Tị, có Tử đàn, Đới lộc, Dịch mã, tập tụ ở Khúc đường, mọi sao che, chiếu, nên hôn nhân, nhập trạch, hưng công, động thổ, khai trương, xuất hành, khởi tạo kho chứa, chuồng dê ngựa, đều rất tốt, trăm việc thuận lợi.

Các ngày Tị còn lại là tốt vừa.

Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:

+ Ngày Ất chẳng nên trồng cây, cây không lớn.

+ Ngày Tỵ chẳng nên đi xa, tiền của mất mát.

+ Trực thành nên nhập học, tranh tụng không có lợi.

Ngày có sao Chẩn, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

T5 – 02/10/2014

Ngày Bính Ngọ 09/09/2014 ÂL Thiên Hình Hắc Đạo

Ngũ hành: Thiên hà THỦY

Lịch Tiết khí:

Giáp Ngọ, Quý Dậu, Bính Ngọ

Giờ : Mậu Tý

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Thâu

Nhị thập bát tú, sao: Giác

– – – Sát chủ 2 – – – Tháng Cơ Khát – – Kim Thần Thất Sát- – – Phục Đoạn- – – – – – – – – – Không Phòng- –

Tiết/khí tháng 8, NGÀY THÂU là ngày Ngọ:

Phúc tinh, có thể yên tĩnh. Kiến, Phá lại xung. Nhâm Ngọ là Hỏa tinh, dùng vào việc là tốt vừa. Duy Mậu Ngọ có Hỏa tinh, bất lợi.

Canh Ngọ cũng bất lợi.

Bính Ngọ động thổ, an táng, các loại mưu trù cũng là tốt vừa, phạm cái đó tổn con cháu, bị gọi vì việc quan, lãnh thoái, xấu.

Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:

+ Ngày Bính không nên sửa bếp, chủ tai nạn lửa củi nước sôi.

+ Ngày Ngọ không nên lợp nhà, chủ nhà sớm thay đổi.

+ Trực thâu nên làm việc lành, trộm cắp khó tìm nơi lẩn trốn.

Ngày có sao Giác, Theo Lịch Trung Quốc thì Hôn nhân, tế tự, mai táng xấu, theo Việt Nam thì Tốt, riêng mai táng xấu.

T6 – 03/10/2014

Ngày Đinh Mùi 10/09/2014 ÂL Chu Tước Hắc Đạo

Ngũ hành: Thiên hà THỦY

Lịch Tiết khí:

Giáp Ngọ, Quý Dậu, Đinh Mùi

Giờ : Canh Tý

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Khai

Nhị thập bát tú, sao: Cang

– – – – – – Tháng Cơ Khát – – Kim Thần Thất Sát- – – – Hoang Vu- – – – – – – – – – –

Tiết/khí tháng 8, NGÀY KHAI là ngày Mùi:

Đinh Mùi, Kỷ Mùi, Tân Mùi, Quý Mùi đều hệ tốt vừa, ngày đó chỉ nên phạt cỏ, mở núi

(khai sơn), nhổ cây, an táng.

Duy Ất Mùi trăm sự không lợi, xấu, phạm thì suy, bại, tử, tuyệt.

Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:

+ Ngày Đinh chẳng nên cạo đầu, chủ về khó nuôi dưỡng.

+ Ngày mùi chẳng nên cầu thầy đổ thuốc, khí độc vào ruột.

+ Trực khai nên nhậm chức, không nên an táng.

Ngày có sao Cang, Theo Lịch Trung Quốc thì Hôn nhân, tế tự, mai táng xấu, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

T7 – 04/10/2014

Ngày Mậu Thân 11/09/2014 ÂL Kim Quỹ Hoàng Đạo

Ngũ hành: Đại trạch THỔ

Lịch Tiết khí:

Giáp Ngọ, Quý Dậu, Mậu Thân

Giờ : Nhâm Tý

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất

Trực Bế

Nhị thập bát tú, sao: Đê

– – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – – – – – – – – – – Ngưu Lang Chức Nữ- – – –

Tiết/khí tháng 8, NGÀY BẾ là ngày Thân:

Mậu Thân là Thiên xá.

Canh Thân, Bính Thân là Thiên đức, Nguyệt đức, nên xuất hành, sửa mới, động thổ, hưng công, đặt móng, buộc giàn, hôn nhân, nhập trạch, an táng, khai trương, làm kho chứa, chuồng trâu, dê, lợn, lợi con cháu, vượng điền sản, tiến hoành tài, nhà cửa phát đạt, tốt nhất (thượng cát).

Giáp Thân, Nhâm Thân là tốt vừa.

Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:

+ Ngày Mậu chẳng nên nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành.

+ Ngày Thân không kê giường, quỷ lấn vào phòng.

+ Trực bế chẳng nên trị mắt, chỉ nên lo việc an sàng.

Ngày có sao Đê, Theo Lịch Trung Quốc thì Tốt tăng tài lộc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

CN – 05/10/2014

Ngày Kỷ Dậu 12/09/2014 ÂL Bảo Quang Hoàng Đạo

Ngũ hành: Đại trạch THỔ

Lịch Tiết khí:

Giáp Ngọ, Quý Dậu, Kỷ Dậu

Giờ : Giáp Tý

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Kiến

Nhị thập bát tú, sao: Phòng

– – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – – – – – – – – – – – – – –

Tiết/khí tháng 8, NGÀY KIẾN là ngày Dậu:

Tiểu hồng sa, Thiên thành, nhưng khi ngũ hành tự bại, trăm việc đều xấu, thêm phạm Thiên địa chuyển sát càng xấu, gặp việc quan, nguy khi đẻ, người con gái đẹp bị tai nạn về nước, con cháu bỏ trốn tan tác, bại gia không dứt.

Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:

+ Ngày Kỷ không nên phá bỏ hợp đồng, cả hai đều thiệt.

+ Ngày Dậu không giết gà, nuôi lại khó khăn.

+ Trực Kiên nên xuất hành, không nên khai thương.

Ngày có sao Phòng, Theo Lịch Trung Quốc thì Mọi việc bất lợi, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

T2 – 06/10/2014

Ngày Canh Tuất 13/09/2014 ÂL Bạch Hổ Hắc Đạo

Ngũ hành: Xoa xuyến KIM

Lịch Tiết khí:

Giáp Ngọ, Quý Dậu, Canh Tuất

Giờ : Bính Tý

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Trừ

Nhị thập bát tú, sao: Tâm

– – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – – – – – – – – Tam Nương- – – Không Sàng- – –

Tiết/khí tháng 8, NGÀY TRỪ là ngày Tuất:

Ngày Canh Tuất là Thiên đức, Nguyệt đức.

Mậu Tuất, Giáp Tuất nên hưng công, động thổ, nhập trạch, khai trương, hôn nhân, mọi việc dùng ngày đó là tốt vừa.

Bính Tuất, Nhâm Tuất là Sát nhập trung cung, mọi việc không nên phạm, chủ về mất của, lãnh thoái, rất xấu.

Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:

+ Ngày Canh không kéo sợi quay tơ, dệt thường căng đứt.

+ Ngày Tuất không ăn thịt chó, ngủ thường gặp ác mộng.

+ Trừ nên tìm thầy đổ thuốc, bệnh tật LẠI LÀNH.

Ngày có sao Tâm, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

T3 – 07/10/2014

Ngày Tân Hợi 14/09/2014 ÂL Ngọc Đường Hoàng Đạo

Ngũ hành: Xoa xuyến KIM

Lịch Tiết khí:

Giáp Ngọ, Quý Dậu, Tân Hợi

Giờ : Mậu Tý

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Mãn

Nhị thập bát tú, sao: Vĩ

– – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – – – Hoang Vu- – – – – – – – – – –

Tiết/khí tháng 8, NGÀY MÃN là ngày Hợi:

Thiên phú.

Ất Hợi là Văn Xương quý hiển tinh.

Đinh Hợi, Kỷ Hợi có Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, Hoa thái, Thao trì, Lộc mã, là những tinh che, chiếu, lợi cho khởi tạo, hưng công, động thổ, buộc giàn, nhập trạch, hôn nhân, giá thú, khai trương, xuất hành, doanh (mưu trù), là mọi việc làm lớn thì phát lớn, làm nhỏ thì phát nhỏ, trong vòng 60 ngày, 120 ngày, chậm là đủ vòng năm lại thấy tài thành, nhà sinh con quý, vượng điền sản và lục súc.

Tân Hợi là ngày âm phủ ương khiển (phóng thích hết), không phải là chỗ cho dương gian dùng.

Quý Hợi là ngày tận cùng của lục giáp, ngũ hành không có khí, không thể dùng.

Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:

+ Ngày Tân chẳng nên hợp tương, chủ nhân chẳng hưởng.

+ Ngày Hợi không nên cưới hỏi, chủ việc chia ly ngang trái.

+ Trực Mãn nên mở chợ, không nên bốc thuốc.

Ngày có sao Vĩ, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

T4 – 08/10/2014

Ngày Nhâm Tý 15/09/2014 ÂL Thiên Lao Hắc Đạo

Ngũ hành: Tang đố MỘC

Lịch Tiết khí:

Giáp Ngọ, Quý Dậu, Nhâm Tý

Giờ : Canh Tý

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Bình

Nhị thập bát tú, sao: Cơ

– – – – – – Tháng Cơ Khát – – – – Tu du- – – – – – – – – – – – –

Tiết/khí tháng 8, NGÀY BÌNH là ngày Tý:

Vãng vong, Chu tước, Câu giảo, bị gọi vì việc quan, tổn trạch trưởng (chủ trang trại).

Bính Tý là khi nước trong sạch (khiết tinh).

Canh Tý là hỏa tinh dựa vào Thiên đức, Nguyệt đức, và Mậu Tý nữa là ba ngày lợi cho khởi tạo, giá thú, nhập trạch, xuất hành, động thổ, dùng ngày đó rất tốt.

Giáp Tý cũng có Hỏa tinh, nhưng là Bắc phương Hắc sát chi khí.

Nhâm Tý là lúc thảo mộc điêu linh (tàn hại), ngũ hành không có khí, không thể dùng.

Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:

+ Ngày Nhâm chẳng mở tháo nước, khó đổi đề phòng.

+ Ngày Tý chẳng nên bói toán, tự rước tai hoạ.

+ Trực bình nên nạo vét, an sàng nên kỵ.

Ngày có sao Cơ, Theo Lịch Trung Quốc thì Hôn nhân, tu tạo xấu, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

T5 – 09/10/2014

Ngày Quý Sửu 16/09/2014 ÂL Huyền Vũ Hắc Đạo

Ngũ hành: Tang đố MỘC

Lịch Tiết khí:

Giáp Ngọ, Giáp Tuất, Quý Sửu

Giờ : Nhâm Tý

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Bình

Nhị thập bát tú, sao: Đẩu

– – Sát chủ 1 – – – – Tháng Cơ Khát – – – – Tu du- Phục Đoạn- – – – – – – – – – – –

Tiết/khí tháng 9, NGÀY BÌNH là ngày Sửu:

Tiểu hồng sa, có Phúc tinh, bị Nguyệt kiến xung, phá, Chu tước, Câu giảo, bị gọi vì việc quan, kết chiếm mọi việc không lợi, nếu mưu trù nhỏ là trong đó có phúc sinh, cũng phải cẩn thận, có thể mượn dùng tạm, nhưng cuối cùng là không có lợi ích, dùng việc lớn vào cái đó thì thấy ngay là xấu.

Đinh Sửu, Quý Sửu là sát nhập trung cung, càng xấu.

Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:

+ Ngày Quý chẳng nên kiện tụng, lẽ phải yếu, kẻ thù mạnh.

+ Ngày Sửu không nên nhậm chức, chủ chẳng về quê hương.

+ Trực bình nên nạo vét, an sàng nên kỵ.

Ngày có sao Đẩu, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Tốt mọi việc.

T6 – 10/10/2014

Ngày Giáp Dần 17/09/2014 ÂL Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngũ hành: Đại khê THỦY

Lịch Tiết khí:

Giáp Ngọ, Giáp Tuất, Giáp Dần

Giờ : Giáp Tý

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất

Trực Định

Nhị thập bát tú, sao: Ngưu

– – – – Thọ Tử – – Tháng Cơ Khát – – Kim Thần Thất Sát- Tuế Đức- – – – – – Phá Quần- – – – – – Không Phòng- Tu La Đoạt Giá-

Tiết/khí tháng 9, NGÀY ĐỊNH là ngày Dần:

Bính Dần là Thiên đức, Nguyệt đức.

Canh Dần, Mậu Dần có Hoàng la, Tử đàn, Thiên hoàng, Địa hoàng, mọi sao tốt che, chiếu, nên khởi tạo, giá thú, xuất hành, nhập trạch, khai trương, nhất thiết mọi việc, chủ về tiến của, sinh quý tử, hưng gia đạo, vượng lục súc, rất tốt.

Nhâm Dần phạm Nguyệt yếm, Thụ tử, không giải.

Nhưng Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, tuy 3 ngày đó phạm Nguyệt yếm nhưng trong

đó có mọi sao tốt che, chiếu, cho nên rất tốt.

Duy có Giáp Dần là chính tứ phế, xấu.

Theo Bành Tổ Kỵ Nhật:

+ Ngày Giáp chẳng nên mở kho, chủ của cải hư hao.

+ Ngày Dần chẳng nên tế lễ, quỷ thần chẳng hưởng.

+ Trực Định nên nhập lục súc, nhập học đều tốt.

Ngày có sao Ngưu, Theo Lịch Trung Quốc thì Xấu mọi việc, theo Việt Nam thì Xấu mọi việc.

Bảng tính chất của thứ 7 ngày 11-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Đông Nam

Hỷ thần: Tây Bắc

Hạc thần: Đông Tý (23-1)

Dần (3-5)

Mão (5-7)

Ngọ (11-13)

Mùi (13-15)

Dậu (17-19) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Tân Mùi

Đinh Dậu

Tân Sửu

Kỷ Dậu Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 7 ngày 11-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Thánh tâm, Lục hợp*, Mẫu thương Tiểu không vong, Tam nương*, Hoang vu, Nguyệt hoạ, Câu trận

Bảng tính chất của chủ nhật ngày 12-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Đông

Hỷ thần: Tây Nam

Hạc thần: Đông Dần (3-5)

Thìn (7-9)

Tỵ (9-11)

Thân (15-17)

Dậu (17-19)

Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Nhâm Ngọ

Mậu Tuất

Nhâm Tý

Nhâm Tuất* Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong chủ nhật ngày 12-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Thiên đức*, Nguyệt đức*, Giai thần, Ích hậu, Mẫu thương, Thanh long* Xích khẩu, Nguyệt phá, Lục bất thành, Vãng vong

Bảng tính chất của thứ 2 ngày 13-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Đông

Hỷ thần: Nam

Hạc thần: Đông Sửu (1-3)

Thìn (7-9)

Ngọ (11-13)

Mùi (13-15)

Tuất (19-21)

Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Quý Mùi

Kỷ Hợi

Quý Sửu

Quý Hợi* Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 2 ngày 13-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường* Thiên ôn, Địa tặc, Ho

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 3 ngày 14-10-2014

Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Hôn thú, giá thú

Tế tự, tế lễ

Tố tụng, giải oan Xây dựng

Làm nhà, sửa nhà

Động thổ

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký hợp đồng

Bảng tính chất của thứ 3 ngày 14-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Bắc

Hỷ thần: Đông Nam

Hạc thần: Đông Tý (23-1)

Sửu (1-3)

Mão (5-7)

Ngọ (11-13)

Thân (15-17)

Dậu (17-19) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Giáp Tý

Bính Tý Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 3 ngày 14-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Ngũ hợp, Thiên hỷ, Thiên xá*, Nguyệt giải, Yếu yên*, Tam hợp*, Đại hồng sa Ly Sào, Kim thần thất sát (năm), Cô thần, Sát chủ*, Lỗ Ban sát, Không phòng

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 4 ngày 15-10-2014

Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Khai trương

Tế tự, tế lễ

Động thổ

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký hợp đồng Hôn thú, giá thú

Xây dựng

Làm nhà, sửa nhà

An táng, mai táng

Bảng tính chất của thứ 4 ngày 15-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Nam

Hỷ thần: Đông bắc

Hạc thần: Đông Dần (3-5)

Mão (5-7)

Tỵ (9-11)

Thân (15-17)

Tuất (19-21)

Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Ất Sửu

Đinh Sửu Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 4 ngày 15-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Ngũ hợp, Sát cống, U vi tinh, Đại hồng sa Đại không vong, Tam nương*, Kim thần thất sát (năm), Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião, Trùng tang*, Trùng phục, Chu tước hắc đạo,Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 7 ngày 18-10-2014

Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Cầu tài, cầu lộc Hôn thú, giá thú

Xây dựng

Làm nhà, sửa nhà

An táng, mai táng

Tế tự, tế lễ

Động thổ

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký hợp đồng

Tố tụng, giải oan

Bảng tính chất của thứ 7 ngày 18-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Tây

Hỷ thần: Nam

Hạc thần: Đông Nam Dần (3-5)

Thìn (7-9)

Tỵ (9-11)

Thân (15-17)

Dậu (17-19)

Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Bính Dần

Bính Tuất

Bính Thân

Giáp Thìn

Bính Thìn Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 7 ngày 18-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Thiên mã, Nguyệt không, Mãn đức tinh Ly Sào, Xích khẩu, Dương công kỵ*, Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng,Dương thác, Quỷ khóc

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 3 ngày 21-10-2014

Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Hôn thú, giá thú

Khai trương

An táng, mai táng

Tế tự, tế lễ

Giao dịch, ký hợp đồng

Cầu tài, cầu lộc

Bảng tính chất của thứ 3 ngày 21-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Đông Nam

Hỷ thần: Tây Bắc

Hạc thần: Đông Nam Dần (3-5)

Mão (5-7)

Tỵ (9-11)

Thân (15-17)

Tuất (19-21)

Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Nhâm Thân

Quý Mùi

Tân Mão

Tân Sửu

Kỷ Mùi

Tân Dậu Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 3 ngày 21-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Thiên ân, Sát cống, Phúc sinh, Hoạt điệu Thiên cương*, Tiểu hồng sa, Tiểu hao, Nguyệt hư, Thần hướng dẫn, Huyền vũ

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 7 ngày 25-10-2014

Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Cầu tài, cầu lộc Khai trương

Tế tự, tế lễ

Động thổ

Xuất hành, di chuyển Hôn thú, giá thú

Xây dựng

Làm nhà, sửa nhà

An táng, mai táng

Bảng tính chất của thứ 7 ngày 25-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Nam

Hỷ thần: Đông bắc

Hạc thần: Nam Sửu (1-3)

Thìn (7-9)

Ngọ (11-13)

Mùi (13-15)

Tuất (19-21)

Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Đinh Hợi

Tân Hợi Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 7 ngày 25-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Nhân chuyên, Nguyệt tài, Cát khánh, Âm đức, Tuế hợp, Tục thế, Minh đường* Ly Sào, Thiên ôn, Địa tặc, Hoả tai, Nhân hướng dẫn, Trùng tang*, Trùng phục

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 2 ngày 27-10-2014

Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Hôn thú, giá thú

Xây dựng

Làm nhà, sửa nhà

Khai trương

An táng, mai táng

Động thổ

Bảng tính chất của thứ 2 ngày 27-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Tây Nam

Hỷ thần: Tây Nam

Hạc thần: Tây Nam Dần (3-5)

Mão (5-7)

Tỵ (9-11)

Thân (15-17)

Tuất (19-21)

Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Đinh Sửu

Ất Dậu

Quý Sửu

Ất Mão Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 2 ngày 27-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Thiên đức hợp*, Nguyệt đức hợp*, Thiên quý*, U vi tinh, Đại hồng sa Kim thần thất sát (năm), Địa phá, Hoang vu, Băng tiêu ngoạ hãm, Hà khôi- cẩu gião,Chu tước hắc đạo, Nguyệt hình, Ngũ hư, Tứ thời cô qủa

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 4 ngày 29-10-2014

Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Khai trương

Cầu tài, cầu lộc Động thổ

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký hợp đồng

Bảng tính chất của thứ 4 ngày 29-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Tây

Hỷ thần: Đông Nam

Hạc thần: Tây Nam Tý (23-1)

Dần (3-5)

Mão (5-7)

Ngọ (11-13)

Mùi (13-15)

Dậu (17-19) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Đinh Mão

Tân Mão

Đinh Dậu Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 4 ngày 29-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Địa tài, Kim đường* Đại không vong, Thiên lại, Nguyệt kiến chuyển sát, Thiên địa chuyển sát, Phủ đầu sát

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 5 ngày 30-10-2014

Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Cầu tài, cầu lộc Hôn thú, giá thú

Xây dựng

Làm nhà, sửa nhà

An táng, mai táng

Tế tự, tế lễ

Động thổ

Xuất hành, di chuyển

Tố tụng, giải oan

Bảng tính chất của thứ 5 ngày 30-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Đông Nam

Hỷ thần: Đông bắc

Hạc thần: Tây Nam Dần (3-5)

Thìn (7-9)

Tỵ (9-11)

Thân (15-17)

Dậu (17-19)

Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 5 ngày 30-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Sát cống, Thiên mã, Mãn đức tinh Xích khẩu, Tam nương*, Kim thần thất sát (trực), Thổ phủ, Bạch hổ, Tội chỉ, Tam tang, Ly sàng, Âm thác, Dương thác, Quỷ khóc

Bảng tốt xấu theo từng việc trong thứ 6 ngày 31-10-2014

Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Tế tự, tế lễ Hôn thú, giá thú

Xây dựng

Làm nhà, sửa nhà

An táng, mai táng

Xuất hành, di chuyển

Bảng tính chất của thứ 6 ngày 31-10-2014

Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc

Tài thần: Đông Nam

Hỷ thần: Tây Bắc

Hạc thần: Tây Nam Sửu (1-3)

Thìn (7-9)

Ngọ (11-13)

Mùi (13-15)

Tuất (19-21)

Hợi (21-23) Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng

Tân Tỵ*

Quý Tỵ

Tân Hợi Canh Thìn*

Nhâm Thìn

Canh Tuất

Bảng các sao tốt xấu theo “Ngọc hạp thông thư” trong thứ 6 ngày 31-10-2014

Các sao tốt Các sao xấu

Trực tinh, Thiên thanh*, Ngũ phủ*, Kính tâm, Hoàng ân*, Ngọc đường* Kim thần thất sát (trực), Kiếp sát*, Hoang vu

Cần hỗ trợ kỹ thuật?

Gọi ngay tổng đài Điện Lạnh Quân để được tư vấn miễn phí.

028.6689.0000
Gọi tổng đàiChat ZaloĐặt lịch
Zalo