ĐANG NHẬN ĐƠN · cả tuần, kể cả lễ ZALO · 028.6689.0000 · 028.7300.0204

Những ngày tốt nhất trong tháng 11 năm 2014 cho chuyển nhà, tháo lắp máy lạnh…

Việc chọn được một ngày tốt chuyển nhà, chuyển văn phòng là không hề dễ vì công việc vận chuyển này ảnh hưởng rất nhiều đến đời sống của bạn như  : Công danh, tiền tài, sức khỏe và may mắn.Chúng tôi công ty chuyển nhà trọn gói Hồng Phúc hiểu được điều đó hôm nay chúng tôi xin gửi tới quý khách và các bạn 15 ngày tốt nhất trong tháng 11 năm 2014 này để mọi người có thể tìm hiểu rồi lựa chọn cho bản thân mình một ngày hợp với mình nhất, mong sao mọi thứ đều tốt đẹp, may mắn đến với mình.

Bảng 15 ngày vô cùng tốt tháng 11 năm 2014 để mọi người tham khảo

Chú thích của những ngày trên.

Ngày Ngày Âm lịch Đánh giá Chi tiết
(1*) Thứ bảy, ngày 01 tháng 11 năm 2014 09/09/2014 Tốt Thứ bảy, ngày 01 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 09/09/2014 (AL)Ngày: Bính tý, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo – Trực: Mãn

Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ – Hành: Thuỷ – Thuộc mùa: Đông

Nhị thập bát tú: Sao: Đê – thuộc: Thổ – con vật: Lạc

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh ngọ*, Mậu ngọ

Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất

THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Thiên đức*,Nguyệt đức*,Thiên phú,Minh tinh,Lộc khố,Phổ hộ,Dân nhật, Thời đức

Sao xấu: Thiên ngục,Thiên hoả,Thổ ôn,Hoàng sa,Phi ma sát,Ngũ quỹ,Quả tú

(1*) Thứ tư, ngày 05 tháng 11 năm 2014 13/09/2014 Tốt Thứ tư, ngày 05 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 13/09/2014 (AL)Ngày: Canh thìn, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo – Trực: Phá. Nạp âm: Bạch Lạp Kim – Hành: Kim – Thuộc mùa: Thu. Nhị thập bát tú: Sao: Cơ – thuộc: Thuỷ – con vật: BáoTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp tuất*, Mậu tuất, Giáp thìn. Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuấtTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Thiên ân,Thiên quý*,Nguyệt ân*,Giai thần,Ích hậu,Mẫu thương,Thanh long*

Sao xấu: Xích khẩu,Tam nương*,Nguyệt phá,Lục bất thành,Vãng vong,Dương thác

(2*) Thứ năm, ngày 06 tháng 11 năm 2014 14/09/2014 Quá tốt Thứ năm, ngày 06 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 14/09/2014 (AL)Ngày: Tân tỵ, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo – Trực: Nguy. Nạp âm: Bạch Lạp Kim – Hành: Kim – Thuộc mùa: Thu. Nhị thập bát tú: Sao: Đẩu – thuộc: Mộc – con vật: GiảiTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất hợi*, Kỷ hợi, Ất tỵ. Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuấtTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Thiên ân,Thiên Thuỵ,Thiên đức hợp*,Nguyệt đức hợp*,Thiên quý*,Nguyệt tài,Cát khánh,Âm đức,Tuế hợp,Tục thế,Minh đường*

Sao xấu: Ly Sào,Hoả tinh,Đại không vong,Nguyệt kỵ*,Thiên ôn,Địa tặc,Hoả tai,Nhân hướng dẫn

(1*) Chủ nhật, ngày 09 tháng 11 năm 2014 17/09/2014 Tốt Chủ nhật, ngày 09 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 17/09/2014 (AL)Ngày: Giáp thân, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo – Trực: Thu. Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ – Hành: Thuỷ – Thuộc mùa: Đông. Nhị thập bát tú: Sao: Hư – thuộc: Thái dương – con vật: ChuộtTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính dần, Mậu dần, Canh tý. Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuấtTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Trực tinh,Thiên xá*,Sinh khí,Thiên tài,Dịch mã*,Phúc hậu

Sao xấu: Thiên tặc,Âm thác

(1*) Thứ hai, ngày 10 tháng 11 năm 2014 18/09/2014 Tốt Thứ hai, ngày 10 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 18/09/2014 (AL)Ngày: Ất dậu, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo – Trực: Khai. Nạp âm: Tuyền Trung Thuỷ – Hành: Thuỷ – Thuộc mùa: Đông. Nhị thập bát tú: Sao: Nguy – thuộc: Thái âm – con vật: ÉnTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh mão, Tân mùi, Kỷ mão. Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuấtTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Địa tài,Kim đường*

Sao xấu: Tiểu không vong,Tam nương*,Thiên lại,Nguyệt kiến chuyển sát,Phủ đầu sát

(5*) Thứ tư, ngày 12 tháng 11 năm 2014 20/09/2014 Vô cùng tốt Thứ tư, ngày 12 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 20/09/2014 (AL)Ngày: Đinh hợi, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo – Trực: Kiến. Nạp âm: Ốc Thượng Thổ – Hành: Thổ – Thuộc mùa:Nhị thập bát tú: Sao: Bích – thuộc: Thuỷ – con vật: DuTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ tỵ, Quý mùi, Quý tỵ*, Quý sửu, Quý hợi. Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuấtTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Nhân chuyên,Thiên thanh*,Ngũ phủ*,Kính tâm,Hoàng ân*,Ngọc đường*

Sao xấu: Kiếp sát*,Hoang vu

(1*) Thứ bảy, ngày 15 tháng 11 năm 2014 23/09/2014 Tốt Thứ bảy, ngày 15 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 23/09/2014 (AL)Ngày: Canh dần, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo – Trực: Bình. Nạp âm: Tùng Bách Mộc – Hành: Mộc – Thuộc mùa: Xuân. Nhị thập bát tú: Sao: Vị – thuộc: Thổ – con vật: TrĩTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân. Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuấtTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Thiên Thuỵ,Thiên quý*,Thiên quan,Nguyệt ân*,Tam hợp*

Sao xấu: Hoả tinh,Nguyệt kỵ*,Đại hao*,Thụ tử*,Nguyệt yếm đại hoạ,Cửu không,Lôi công,Âm thác,Dương thác

(3*) Chủ nhật, ngày 16 tháng 11 năm 2014 24/09/2014 Cực tốt Chủ nhật, ngày 16 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 24/09/2014 (AL)Ngày: Tân mão, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo – Trực: Định. Nạp âm: Tùng Bách Mộc – Hành: Mộc – Thuộc mùa: Xuân. Nhị thập bát tú: Sao: Mão – thuộc: Thái dương – con vật: GàTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất sửu, Quý dậu, Ất mùi, Kỷ dậu. Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuấtTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Thiên đức hợp*,Nguyệt đức hợp*,Thiên quý*,Thánh tâm,Lục hợp*,Mẫu thương

Sao xấu: Ly Sào,Hoang vu,Nguyệt hoạ,Câu trận

(2*) Thứ sáu, ngày 21 tháng 11 năm 2014 29/09/2014 Quá tốt Thứ sáu, ngày 21 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 29/09/2014 (AL)Ngày: Bính thân, tháng: Giáp tuất, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo – Trực: Thu. Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa – Hành: Hoả – Thuộc mùa: Hạ. Nhị thập bát tú: Sao: Quỷ – thuộc: Kim – con vật: DêTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm thân*, Nhâm dần*, Giáp dần, Nhâm tuất. Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuấtTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Nhân chuyên,Thiên đức*,Nguyệt đức*,Thiên xá*,Sinh khí,Thiên tài,Dịch mã*,Phúc hậu

Sao xấu: Nguyệt tận*,Kim thần thất sát (trực),Thiên tặc

(2*) Thứ hai, ngày 24 tháng 11 năm 2014 03/10/2014 Quá tốt Thứ hai, ngày 24 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 03/10/2014 (AL)Ngày: Kỷ hợi, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo – Trực: Kiến. Nạp âm: Bình Địa Mộc – Hành: Mộc – Thuộc mùa: Xuân. Nhị thập bát tú: Sao: Trương – thuộc: Thái âm – con vật: HươuTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân tỵ, Quý mùi, Đinh tỵ. Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợiTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Nguyệt đức hợp*,Địa tài,Tục thế,Phúc hậu,Kim đường*

Sao xấu: Tam nương*,Thổ phủ,Thiên ôn,Địa tặc,Hoả tai,Lục bất thành,Thần hướng dẫn,Ngũ quỹ,Cửu không,Lôi công,Nguyệt hình,Dương thác

(2*) Thứ ba, ngày 25 tháng 11 năm 2014 04/10/2014 Quá tốt Thứ ba, ngày 25 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 04/10/2014 (AL)Ngày: Canh tý, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo – Trực: Trừ. Nạp âm: Bích Thượng Thổ – Hành: Thổ – Thuộc mùa:Nhị thập bát tú: Sao: Dực – thuộc: Hoả – con vật: RắnTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm ngọ, Giáp thân, Bính ngọ, Giáp dần, Ất mão. Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợiTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Thiên đức hợp*,Thiên xá*,Thiên mã,Nguyệt không,U vi tinh,Yếu yên*

Sao xấu: Bạch hổ,Nguyệt kiến chuyển sát,Thiên địa chính chuyển,Phủ đầu sát

(3*) Thứ năm, ngày 27 tháng 11 năm 2014 06/10/2014 Cực tốt Thứ năm, ngày 27 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 06/10/2014 (AL)Ngày: Nhâm dần, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo – Trực: Bình. Nạp âm: Kim Bạch Kim – Hành: Kim – Thuộc mùa: Thu. Nhị thập bát tú: Sao: Giác – thuộc: Mộc – con vật: Giao longTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính thân, Canh thân. Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợiTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Thiên quý*,Minh tinh,Ngũ phủ*,Lục hợp*

Sao xấu: Cửu thổ quỷ,Xích khẩu,Kim thần thất sát (trực),Tiểu hao,Hoang vu,Hà khôi- cẩu gião,Trùng tang*,Trùng phục,Ngũ hư

(2*) Thứ bảy, ngày 29 tháng 11 năm 2014 08/10/2014 Quá tốt Thứ bảy, ngày 29 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 08/10/2014 (AL)Ngày: Giáp thìn, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo – Trực: Chấp. Nạp âm: Phú Đăng Hỏa – Hành: Hoả – Thuộc mùa: Hạ. Nhị thập bát tú: Sao: Đê – thuộc: Thổ – con vật: LạcTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh thìn, Canh tuất*, Nhâm tuất. Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợiTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Trực tinh,Nguyệt đức*,Thiên xá*,Thiên quan,Tuế hợp,Hoàng ân*

Sao xấu: Tội chỉ

(1*) Chủ nhật, ngày 30 tháng 11 năm 2014 09/10/2014 Tốt Chủ nhật, ngày 30 tháng 11 năm 2014Ngày âm lịch: 09/10/2014 (AL)Ngày: Ất tỵ, tháng: Ất hợi, năm: Giáp ngọ. Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo – Trực: Phá. Nạp âm: Phú Đăng Hỏa – Hành: Hoả – Thuộc mùa: Hạ. Nhị thập bát tú: Sao: Phòng – thuộc: Thái dương – con vật: ThỏTUỔI BỊ XUNG KHẮC:Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân tỵ, Tân hợi*, Quý hợi. Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợiTHEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ:

Sao tốt: Thiên đức*,Nguyệt ân*,Kính tâm,Dịch mã*

Sao xấu: Tiểu không vong,Tiểu hồng sa,Nguyệt phá,Nguyệt hoạ,Câu trận,Ly sàng

Với những thông tin bên trên chúng tôi rất mong các bạn có thể tìm được một ngày mà các bạn ưng ý nhất trong tháng 11 năm 2014 này. Nếu các bạn cần dịch vụ chuyển nhà trọn gói các bạn có thể liên hệ để được tư vấn cũng như vận chuyển đồ trọn gói với giá cả hợp lý nhất. Rất mong được phục vụ quý khách!

Cần hỗ trợ kỹ thuật?

Gọi ngay tổng đài Điện Lạnh Quân để được tư vấn miễn phí.

028.6689.0000
Gọi tổng đàiChat ZaloĐặt lịch
Zalo