ĐANG NHẬN ĐƠN · cả tuần, kể cả lễ ZALO · 028.6689.0000 · 028.7300.0204

Mã lỗi máy lạnh Samsung, Panasonic, Daikin

MÃ LỖI MÁY LẠNH SAMSUNG

  1. E1: Giải thích và kiểm tra = dàn lạnh nhiệt điện trở phòng lỗi – Mở hoặc đóng mạch – Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết. Operation = Hoạt động, Flashing Display Timer = Màn hình nhấp nháy Timer = Turbo = Yes Turbo = Có.
  2. E2: Giải thích và kiểm tra = dàn lạnh ống nhiệt điện trở lỗi – Mở hoặc đóng mạch – Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết. Operation = Hoạt động, Flashing Display Timer = Màn hình nhấp nháy Timer = Turbo = Yes Turbo = Có.
  3. E3: Giải thích và kiểm tra = dàn lạnh quạt trục trặc động cơ – Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết. Operation = Hoạt động, Flashing Display Timer = Màn hình nhấp nháy Timer = Turbo = Yes Turbo = Có.
  4. Er – 01: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh.
  5. Er – 05: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh.
  6. Er – 06: EPROM lỗi.
  7. Er – 11: Bất thường gia tăng hoạt động hiện tại.
  8. Er – 12: Bất thường tăng nhiệt độ OLP.
  9. Er – 13: Bất thường gia tăng của nhiệt độ xả.

MÃ LỖI MÁY LẠNH PANASONIC

(Dòng máy từ 2007 – 2010)

  1. 11H: Lỗi đường truyền giữa dàn lạnh và dàn nóng.
  2. 12H: Lỗi khác công suất giữa dàn nóng và dàn lạnh.
  3. 14H: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng.
  4. 15H: Lỗi cảm biến nhiệt máy nén.
  5. 16H: Dòng điện tải máy nén quá thấp.
  6. 19H: Lỗi quạt dàn lạnh trong nhà.
  7. 23H: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh.
  8. 25H: Mạch e-ion lỗi.
  9. 27H: Lỗi cảm biến nhiệt độ.
  10. 28H: Lỗi cảm biến nhiệt độ giàn nóng.
  11. 30H: Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của máy nén.
  12. 33H: Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh.
  13. 58H: Lỗi mạch PATROL.
  14. 59H: Lỗi mạch ECO PATROL.
  15. 97H: Lỗi quạt dàn nóng.
  16. 99H: Nhiệt độ dàn lạnh quá thấp (đóng băng).
  17. 90F: Lỗi trên mạch PFC ra máy nén.
  18. 91F: Lỗi dòng tải máy nén quá thấp.
  19. 93F: Lỗi tốc độ quay máy nén.
  20. 95F: Nhiệt độ dàn nóng quá cao.
  21. 96F: Quá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM).
  22. 97F: Nhiệt độ máy nén quá cao.
  23. 98F: Dòng tải máy nén quá cao.
  24. 99F: Xung DC ra máy nén quá cao.

MÃ LỖI MÁY LẠNH DAIKIN

  1. P4: Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter. Lỗi bo mạch.
  2. PJ: Lỗi cài đặt công tắc dàn nóng.
  3. D0: Thiếu gas. Lỗi do cảm biến nhiệt (R4T, R3T). Lỗi cảm biến ngoài trời thấp. Lỗi do dàn nóng.
  4. D2: Nguồn điện cắt không đều. Mất pha. Lỗi bo mạch, máy nén, motor quạt. Lỗi dây truyền tín hiệu.
  5. D3: Lỗi do vận hành kiểm tra.
  6. D4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng.
  7. D5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và Camera. Lỗi có thể do dây điều khiển.
  8. D7: Lỗi đường truyền do kết nối giữa các dàn nóng.
  9. D8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa Camera “M” và “S”.
  10. D9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng không cùng một hệ thống. Lỗi bo mạch dàn lạnh.
  11. DI: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa Camera điều khiển trung tâm và dàn lạnh. Lỗi bo mạch.
  12. DT: Hệ thống lạnh chưa được áp dụng, không tương thích dây điều khiển/đường ống ga. Lỗi bo mạch dàn lạnh. Van chặn gas chưa mở.
  13. L4: Lỗi nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng.
  14. L5: Máy nén biến tần bất thường.
  15. L6: Lỗi do dòng biến tần không bình thường. Lỗi bo mạch Inverter.
  16. L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần. Van chặn gas chưa mở. Lỗi bo mạch.
  17. LC: Lỗi do kết nối giữa bo mạch Inverter và bo mạch điều khiển.

Khi cần tư vấn và sửa máy lạnh, hãy nhanh chóng liên hệ với chúng tôi.

Cần hỗ trợ kỹ thuật?

Gọi ngay tổng đài Điện Lạnh Quân để được tư vấn miễn phí.

028.6689.0000
Gọi tổng đàiChat ZaloĐặt lịch
Zalo